Câu tiếng Anh có từ “peel”
165 câu thật có từ peel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peel nghĩa là gọt vỏ, bóc vỏ (động từ) · vỏ trái cây, rau củ (danh từ). peel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove the outer covering or skin from a fruit or vegetable; the outer rind of a fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Areas of the skin subjected to prolonged contact are deadened, will turn black and peel.
Từ trong câu: deaden, peel, area, skin, subject, prolong, contact, turn
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sir Robert Peel will immediately make enquiry in the first instance in respect to the correctness of the report of the dinner.
Từ trong câu: correctness, sir, peel, immediately, make, enquiry, first, instance
Queen of Great Britain Victoria, The letters of Queen Victoria, vol. 1, 1837-1843. Nguồn: Project Gutenberg #20023. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Epoxy-based terrazzo will lose its color and slightly peel when used outdoors.
Từ trong câu: epoxy, base, lose, color, slightly, peel, use, outdoor
«Terrazzo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320398 (bản sửa đổi 10150676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hold the mouth full of water while peeling onions and the onion juice will not get in the eyes.
Từ trong câu: onion, hold, mouth, full, water, peel, juice, get
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peel trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ peel hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peel: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.