Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peel”

164 câu thật có từ peel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peel nghĩa là gọt vỏ, bóc vỏ (động từ) · vỏ trái cây, rau củ (danh từ). peel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove the outer covering or skin from a fruit or vegetable; the outer rind of a fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peel

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The lining should then be peeled away from the rest of the gizzard.

    Từ trong câu: peel, line, away, rest

    «Raising Chickens/Death/Butchering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35444 (bản sửa đổi 3930763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A careful examination should be made to determine if the peeling skin is intact or if a part of it has been lost.

    Từ trong câu: peel, careful, examination, make, determine, skin, part, lose

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A peeled ginger root, about two finger lengths, should be added to boiling water in a pot.

    Một củ gừng đã gọt vỏ, dài khoảng hai ngón tay, cho vào nồi nước sôi.

    Từ trong câu: ginger, peel, root, length, finger, add, boil, water

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng peel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lemon peel157 lần
orange peel355 lần
peel potatoes140 lần
robert peel512 lần
banana peel39 lần
priscilla peel54 lần
candied peel26 lần
peel the potatoes56 lần
stanithburn peel14 lần
holm peel14 lần
peel onions19 lần
potato peel21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peel trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ peel hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peel: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.