Câu tiếng Anh có từ “peel”
165 câu thật có từ peel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peel nghĩa là gọt vỏ, bóc vỏ (động từ) · vỏ trái cây, rau củ (danh từ). peel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove the outer covering or skin from a fruit or vegetable; the outer rind of a fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To eat the root, it must be cleaned, peeled, and sometimes grated.
Từ trong câu: peel, eat, root, clean, sometimes
«Manioc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41838 (bản sửa đổi 10923000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Shaving of metal peel off, as other edges turn, so impalpably fine that five thousand must be laid side by side to make an inch.
Từ trong câu: peel, shave, metal, off, edge, turn, fine, five
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You must peel the top layer off of the onion off to do this lab.
Bạn phải bóc lớp trên cùng của hành tây để thực hiện thí nghiệm này.
Từ trong câu: layer, peel, lab, top, off, onion
«Biology, Answering the Big Questions of Life/Osmosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79467 (bản sửa đổi 4342606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Old potatoes must be nicely peeled and dropped in boiling water, covered with a lid and boiled hard half an hour.
Từ trong câu: lid, old, potato, nicely, peel, drop, boil, water
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peel trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ peel hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peel: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.