Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “patchily”
12 câu thật có từ patchily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patchily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in spots. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patchily
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
"This is a stun-gun," he said in a voice patchily varnished with intellectualism.
Từ trong câu: patchily, stun, gun, voice
Fritz Leiber, The Green Millennium. Nguồn: Project Gutenberg #65482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sunlight slid patchily across his walking shoulders, glinting along the pole like yellow ants.
Từ trong câu: patchily, sunlight, slide, across, walk, shoulder, glint, pole
William Faulkner, The sound and the fury. Nguồn: Project Gutenberg #75170. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her patchily grey hair is crisp; she still has a few pretty gestures.
Từ trong câu: patchily, gray, hair, crisp, still, pretty, gesture
Stephen Sydney Reynolds, A Poor Man's House. Nguồn: Project Gutenberg #26126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Old Jolyon's furrowed face was reddening patchily, as old men's faces redden in the sun.
Từ trong câu: patchily, old, face, sun
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hair, curly, matted all over his body, patchily rubbed away.
Từ trong câu: patchily, hair, curly, body, rub, away
Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then sketchily, patchily, there was revealed to Kinnison's sight and sense of perception a ... a ... a BRAIN!
Từ trong câu: patchily, reveal, sight, sense, perception, brain
E. E. Smith, Second stage Lensmen. Nguồn: Project Gutenberg #70494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were of undressed leather, patchily bleached by the sun.
Từ trong câu: patchily, undress, leather, sun
Edgar Wallace, The Three Just Men. Nguồn: Project Gutenberg #69790. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The moonlight came patchily down through the lattice-like mass of branches and twigs, and again Lanark saw motion.
Từ trong câu: patchily, moonlight, come, down, like, mass, branch, again
Manly Wade Wellman, Fearful Rock. Nguồn: Project Gutenberg #74018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beads of perspiration stood thick on his patchily coloured forehead; with lips stiffening, and intently staring eyes, he waited for what the released prisoner would say.
Từ trong câu: patchily, perspiration, stand, thick, color, forehead, lip, stiffen
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A sense of futile anger racked her as she looked; the powder was streaked on her face; the rouge standing out patchily; she looked plain, almost old.
Từ trong câu: patchily, sense, anger, rack, look, powder, face, stand
Peer, The Oyster. Nguồn: Project Gutenberg #35217. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although it is patchily distributed and scarce in central and eastern Java, javanicus has also been observed in some protected areas like Mount Gede Pangrango National Park.
Mặc dù nó phân bố không đều và khan hiếm ở miền trung và miền đông Java, javanicus cũng đã được quan sát thấy ở một số khu vực được bảo vệ như Vườn quốc gia núi Gede Pangrango.
Từ trong câu: patchily, although, distribute, central, eastern, observe, protect, area
«WikiJournal Preprints/Banded broadbill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286703 (bản sửa đổi 2785559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Beyond rose hills--hill upon hill lit patchily by the sun, so that their contours were a mingling of brilliant purple heather, red-brown bracken, and indigo shadow.
Từ trong câu: patchily, beyond, rise, hill, light, sun, contour, mingle
John, 1881-1966 [Editor] Cournos, The best British short stories of 1922. Nguồn: Project Gutenberg #9363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchily trong kho câu?
- Kho câu có 12 câu có từ patchily hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patchily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchily: Quá khứ đơn (2 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu), would (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.