Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “patchily”

12 câu thật có từ patchily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patchily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in spots. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Although it is patchily distributed and scarce in central and eastern Java, javanicus has also been observed in some protected areas like Mount Gede Pangrango National Park.

    Mặc dù nó phân bố không đều và khan hiếm ở miền trung và miền đông Java, javanicus cũng đã được quan sát thấy ở một số khu vực được bảo vệ như Vườn quốc gia núi Gede Pangrango.

    Từ trong câu: patchily, although, distribute, central, eastern, observe, protect, area

    «WikiJournal Preprints/Banded broadbill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286703 (bản sửa đổi 2785559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchily trong kho câu?
Kho câu có 12 câu có từ patchily hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patchily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchily: Quá khứ đơn (2 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu), would (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.