Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “patchily”

12 câu thật có từ patchily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patchily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in spots. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Her patchily grey hair is crisp; she still has a few pretty gestures.

    Từ trong câu: patchily, gray, hair, crisp, still, pretty, gesture

    Stephen Sydney Reynolds, A Poor Man's House. Nguồn: Project Gutenberg #26126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hair, curly, matted all over his body, patchily rubbed away.

    Từ trong câu: patchily, hair, curly, body, rub, away

    Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then sketchily, patchily, there was revealed to Kinnison's sight and sense of perception a ... a ... a BRAIN!

    Từ trong câu: patchily, reveal, sight, sense, perception, brain

    E. E. Smith, Second stage Lensmen. Nguồn: Project Gutenberg #70494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were of undressed leather, patchily bleached by the sun.

    Từ trong câu: patchily, undress, leather, sun

    Edgar Wallace, The Three Just Men. Nguồn: Project Gutenberg #69790. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchily trong kho câu?
Kho câu có 12 câu có từ patchily hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patchily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchily: Quá khứ đơn (2 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu), would (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.