Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overwhelm”

279 câu thật có từ overwhelm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overwhelm nghĩa là áp đảo. overwhelm là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: overcome, as with emotions or perceptual stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overwhelm

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng overwhelm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overwhelm majority270 lần
overwhelm numbers391 lần
overwhelm odds166 lần
overwhelm with grief357 lần
overwhelm force508 lần
completely overwhelm209 lần
overwhelm with shame179 lần
utterly overwhelm132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwhelm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwhelm trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ overwhelm hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overwhelm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwhelm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwhelm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwhelm: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.