Câu tiếng Anh có từ “overwhelm”
272 câu thật có từ overwhelm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overwhelm nghĩa là áp đảo. overwhelm là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: overcome, as with emotions or perceptual stimuli. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overwhelm
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Early studies on group communication provide an overwhelming number of different types of group roles.
Từ trong câu: overwhelm, early, study, group, communication, provide, number, different
«Survey of Communication Study/Chapter 10 - Group Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211033 (bản sửa đổi 4492604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On returning to the yard at night, the old woman ran to meet me, designing, of course, to overwhelm me with the news.
Từ trong câu: overwhelm, return, yard, night, old, woman, run, meet
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overwhelm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwhelm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwhelm trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ overwhelm hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overwhelm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwhelm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwhelm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwhelm: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.