Câu tiếng Anh có từ “otter”
124 câu thật có từ otter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: otter nghĩa là rái cá. otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ otter
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Shut your eyes and lean back, then you will see nothing,” answered Otter.
“Hãy nhắm mắt lại và ngả người ra sau, bạn sẽ không thấy gì cả,” Rái cá trả lời.
Từ trong câu: otter, shut, eye, lean, back, see, nothing, answer
H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not to mention beavers, otters, musk rats, minxes, and an infinite number of other wild creatures.
Từ trong câu: otter, mention, beaver, rat, infinite, number, wild, creature
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The skins are not quite so large as those of the English otter, but the fur is valuable.
Từ trong câu: otter, skin, quite, large, fur, valuable
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the seals and sea-lions, in spite of a certain slight resemblance to otters, due to similarity of habit, are not really near allies of the latter.
Từ trong câu: otter, seal, sea, lion, spite, certain, slight, due
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although they may resemble shrews, hedgehogs, or otters, they are not closely related to any of these groups.
Từ trong câu: hedgehog, otter, although, resemble, closely, relate, group
«Tenrec», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451580 (bản sửa đổi 10741143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not an Otter to be seen, as far as the distant horizon.
Từ trong câu: horizon, distant, far, otter, see
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good bows are valued very highly, and on an otter expedition will not be swapped even for a rifle.
Từ trong câu: swap, good, bow, value, highly, otter, expedition, even
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the boat was not dragging she was wallowing in cross seas, and being hammered by the otter boat, which was difficult to manage.
C1Câu bị động có byQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: wallow, boat, drag, cross, sea, hammer, otter, difficult
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng otter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ otter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otter trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ otter hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ otter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otter: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.