Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “otter”

124 câu thật có từ otter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: otter nghĩa là rái cá. otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ otter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Anybody can hunt an otter out of a box--who has nerve enough.

    Từ trong câu: otter, anybody, hunt, out, box, nerve, enough

    Elizabeth Barrett Browning, The Letters of Elizabeth Barrett Browning (Volume 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #13018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The otter is found in this river, and, owing to the many fastnesses, can seldom be destroyed.

    Từ trong câu: otter, find, river, owe, many, seldom, destroy

    W. T. Simpson, History of Llangollen and Its Vicinity Including a Circuit of About Seven Miles. Nguồn: Project Gutenberg #39625. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "At one time any one could have otter," said Kalitan.

    Từ trong câu: otter, time

    Mary F., -1930 Nixon-Roulet, Kalitan, Our Little Alaskan Cousin. Nguồn: Project Gutenberg #10224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Said Ancient Otter: "Oh, if we could only be a little nearer to the lodges, I could tell.

    Từ trong câu: otter, ancient, little, near, lodge, tell

    James Willard Schultz, Rising Wolf, the White Blackfoot Hugh Monroe's Story of His First Year on the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #42235. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can any information be furnished from any custom-house in England as to the Sea Otter, Captain Niles?

    Từ trong câu: otter, information, furnish, custom, house, sea, captain

    Various, Notes and Queries, Number 171, February 5, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42786. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otters are long and slim animals that can be longer than a meter.

    Từ trong câu: slim, otter, long, animal, meter

    «Otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79110 (bản sửa đổi 9364353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng otter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
otter skins113 lần
beaver otter58 lần
erie otter23 lần
otter mink18 lần
otter skin145 lần
weasels otter10 lần
otter skinne8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ otter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otter trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ otter hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ otter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otter: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.