Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “otter”

124 câu thật có từ otter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: otter nghĩa là rái cá. otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ otter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He had also taken another young Shoshone named Otter Woman as a wife.

    Từ trong câu: otter, take, another, young, name, woman, wife

    «Sacagawea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316675 (bản sửa đổi 10674411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The dog-otter had sniffed the scent of a fish.

    Từ trong câu: otter, scent, sniff, dog, fish

    Henry Williamson, Tarka the otter. Nguồn: Project Gutenberg #75899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had gone out one morning with my gun to procure a few fresh ptarmigan, accompanied by Big Otter.

    Từ trong câu: otter, go, out, morning, gun, fresh, accompany, big

    R. M. Ballantyne, The Big Otter. Nguồn: Project Gutenberg #21718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. I. Preston, accompanied by his friend, Mr. T. M. Baker, had sailed for Holland in the river yacht “Otter.”

    Từ trong câu: otter, mr, accompany, friend, not, be, baker, sail

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng otter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
otter skins113 lần
beaver otter58 lần
erie otter23 lần
otter mink18 lần
otter skin145 lần
weasels otter10 lần
otter skinne8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ otter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otter trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ otter hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ otter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otter: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.