Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “otter”

124 câu thật có từ otter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: otter nghĩa là rái cá. otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ otter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Little Joe Otter obeyed, though there was a funny, puzzled look on his face.

    Từ trong câu: otter, little, obey, though, funny, puzzle, look, face

    Thornton W. Burgess, The Burgess Animal Book for Children. Nguồn: Project Gutenberg #2441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without the sea otters to eat them, there were too many sea urchins.

    Từ trong câu: otter, sea, eat, many

    «Sea otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509979 (bản sửa đổi 10938666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was formerly a settlement of Russians there, who hunted the seal and the otter.

    Từ trong câu: otter, formerly, settlement, hunt, seal

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sea otters like to eat sea urchins, so without sea otters to eat them, there were many, many sea urchins.

    Từ trong câu: otter, sea, like, eat, many

    «Urchin barren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=761962 (bản sửa đổi 10938690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shipload after shipload of otter and beaver skins were sent across the ocean and still there were otters and beavers without number.

    Từ trong câu: otter, beaver, skin, send, across, ocean, still, number

    Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng otter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
otter skins113 lần
beaver otter58 lần
erie otter23 lần
otter mink18 lần
otter skin145 lần
weasels otter10 lần
otter skinne8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ otter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otter trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ otter hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ otter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otter: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.