Câu tiếng Anh có từ “otter”
111 câu thật có từ otter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: otter nghĩa là rái cá. otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ otter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some of the younger, more impulsive warriors were eager to race ahead, but White Otter held them back.
Từ trong câu: otter, young, impulsive, warrior, eager, race, ahead, white
Elmer Russell Gregor, Three Sioux Scouts. Nguồn: Project Gutenberg #36210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. I. Preston, accompanied by his friend, Mr. T. M. Baker, had sailed for Holland in the river yacht “Otter.”
Từ trong câu: otter, mr, accompany, friend, not, be, baker, sail
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have sent a man down to all the lower companies in order to gather them all to the mouth of Otter Creek.
Từ trong câu: otter, send, man, down, low, company, order, gather
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are much larger than a land otter, a good skin measuring six feet in length and three feet in width when split and stretched.
Từ trong câu: otter, much, large, land, good, skin, measure, six
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the Otter was told to take a “sweat bath” once each day for four successive days, so as to prepare for the next degree.
Từ trong câu: successive, otter, sweat, tell, take, bath, once, day
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng otter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ otter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otter trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ otter hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ otter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otter: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.