Câu tiếng Anh có từ “otter”
124 câu thật có từ otter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: otter nghĩa là rái cá. otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ otter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Visitors might also find sea otters at Moss Landing, as Wikinews did.
Từ trong câu: otter, visitor, find, sea, moss, land
«Sea lions take over dock at Moss Landing, California», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=105063 (bản sửa đổi 4825806). · English Wikinews · CC BY 2.5
The otter has been already referred to, and it may be thought that mention of the seals and sea-lions has been unintentionally omitted.
Từ trong câu: otter, already, refer, think, mention, seal, sea, lion
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although they may resemble shrews, hedgehogs, or otters, they are not closely related to any of these groups.
Từ trong câu: hedgehog, otter, although, resemble, closely, relate, group
«Tenrec», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451580 (bản sửa đổi 10741143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng otter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ otter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otter trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ otter hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ otter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otter: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.