Câu tiếng Anh có từ “otter”
121 câu thật có từ otter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: otter nghĩa là rái cá. otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ otter
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A group of otters is called a "romp", because they play together and are energetic.
Từ trong câu: otter, romp, group, call, because, play, together, energetic
«Otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79110 (bản sửa đổi 9364353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also hunted otters for their skins which they traded to other tribes for other commodities.
Từ trong câu: commodity, otter, hunt, skin, trade, tribe
«The History of the Native Peoples of the Americas/Californian Cultures/Chumash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237056 (bản sửa đổi 1904958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng otter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ otter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otter trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ otter hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ otter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otter: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.