Câu tiếng Anh có từ “otter”
124 câu thật có từ otter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: otter nghĩa là rái cá. otter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the fur of an otter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ otter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sea otters are one of the smallest mammals in the ocean.
Từ trong câu: otter, sea, small, ocean
«Sea otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509979 (bản sửa đổi 10938666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the smallest type of otter in the world.
Từ trong câu: otter, small, type, world
«Asian small-clawed otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=789085 (bản sửa đổi 9318505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also the smallest type of otter in Asia.
Từ trong câu: otter, small, type
«Asian small-clawed otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=789085 (bản sửa đổi 9318505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most common reptiles encountered here are the black otter, tiger otter, copper-headed snake and brown snake.
Từ trong câu: otter, common, encounter, black, tiger, copper, head, snake
«Barrington Tops National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872393 (bản sửa đổi 9952469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng otter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ otter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otter trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ otter hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ otter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otter: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.