Câu tiếng Anh có từ “oak”
372 câu thật có từ oak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oak nghĩa là cây sồi. oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oak
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The man says that he had left Death under an oak tree and that he was sure to still be there.
Từ trong câu: oak, man, leave, death, tree, sure, still
«The Pardoner's Prologue and Tale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53361 (bản sửa đổi 9346633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fine oak forest, which had given Timber Ridge its name, cast its shade over it in summer and afforded convenient fuel in winter.
Từ trong câu: fuel, fine, oak, forest, give, ridge, name, cast
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Imported mahogany was replacing the favorite walnut that had replaced oak.
Từ trong câu: replace, walnut, import, oak, favorite
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Hidden behind some bulky oak-trees, the convent-farmer and his companion, had watched the exorcism.
Từ trong câu: exorcism, hidden, behind, bulky, oak, tree, farmer, companion
Joseph Victor von Scheffel, Ekkehard: A Tale of the Tenth Century. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35847. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been taught by his father to tan the hide with oak-bark or chestnut.
Từ trong câu: tan, teach, father, hide, oak, bark
«The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He had taken a tall and straight stock of an oak, and had lopped and formed it to a trophy.
Từ trong câu: trophy, take, tall, straight, stock, oak, form
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They lunched together, near the caravan, which Dorothy had established under the shade of the big oak which commanded the avenue of trees.
Từ trong câu: caravan, lunch, together, near, establish, shade, big, oak
Maurice Leblanc, The Secret Tomb. Nguồn: Project Gutenberg #59072. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother, who had just come downstairs, turned to greet her from the fireplace, where she was kindling barked-oak twigs under the breakfast kettle.
Từ trong câu: fireplace, kettle, mother, come, downstairs, turn, greet, oak
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carved oak | 613 lần |
| oak tree | 2.018 lần |
| scrub oak | 272 lần |
| oak panelled | 186 lần |
| evergreen oak | 184 lần |
| polished oak | 230 lần |
| oak trees | 784 lần |
| spreading oak | 192 lần |
| oak staircase | 204 lần |
| oak parlour | 193 lần |
| oak knowe | 113 lần |
| oak leaves | 379 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oak trong kho câu?
- Kho câu có 372 câu có từ oak hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oak: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.