Câu tiếng Anh có từ “oak”
372 câu thật có từ oak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oak nghĩa là cây sồi. oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oak
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"There was a big old oak tree that stood in the corner of the yard.
Từ trong câu: oak, corner, big, old, tree, stand, yard
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a side-board, also of oak, cut by a swinging door, radiant with silver.
Từ trong câu: oak, swing, side, board, cut, door, silver
Waldo David Frank, The unwelcome man. Nguồn: Project Gutenberg #72781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the northwest corner, there is a tall mature oak tree.
Từ trong câu: oak, northwest, corner, tall, mature, tree
«All Faiths Chapel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073991 (bản sửa đổi 10850646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And I see two automobiles; first, there is a large--what is that, an elm or oak?
Từ trong câu: oak, automobile, see, first, large
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The carved oak chancel-screen is ancient; there are windows of stained glass to the memory of local rectors.
Từ trong câu: oak, carve, screen, ancient, window, stain, glass, memory
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a big, uneven, grass-grown space, in the centre of which, from a slight mound, springs an aged oak of tremendous girth and height.
Từ trong câu: aged, height, oak, uneven, big, grass, grow, space
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In smaller parlors, there was increasing use of oval oak tables with folding leaves.
Từ trong câu: oval, small, increase, use, oak, table, fold, leave
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They commented on the radio there was a man fitting this description and having shot Officer Tippet in Oak Cliff, and being shot.
Từ trong câu: radio, comment, man, fit, description, shot, officer, oak
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carved oak | 613 lần |
| oak tree | 2.018 lần |
| scrub oak | 272 lần |
| oak panelled | 186 lần |
| evergreen oak | 184 lần |
| polished oak | 230 lần |
| oak trees | 784 lần |
| spreading oak | 192 lần |
| oak staircase | 204 lần |
| oak parlour | 193 lần |
| oak knowe | 113 lần |
| oak leaves | 379 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oak trong kho câu?
- Kho câu có 372 câu có từ oak hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oak: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.