E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oak”

306 câu thật có từ oak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oak nghĩa là cây sồi. oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oak

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Large oak trees will survive grass fires.

    Từ trong câu: oak, large, tree, survive, grass, fire

    «Savanna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38281 (bản sửa đổi 10071705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After getting a Pokedex from Oak in Pallet Town, the old man will be better.

    Từ trong câu: pallet, get, oak, town, old, man, better

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Viridian City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432490 (bản sửa đổi 3886152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It feeds on oak, birch, and elm, will also eat sloe, plum, rose, etc., and is found from May to July.

    Từ trong câu: plum, feed, oak, eat, rise, find, july

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be found on the trunks of oak and fir trees, and will come to sugar and light at night.

    Từ trong câu: trunk, find, oak, tree, come, sugar, light, night

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here you will find something to suit you, whether you wish oak, mahogany, walnut or birch.

    Từ trong câu: walnut, find, something, suit, whether, wish, oak

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wait long enough, and you will find an old doting oak hugging in its yellow underground arms a huge worn block that was the cornerstone of the State-house.

    Từ trong câu: cornerstone, wait, long, enough, find, old, oak, hug

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One or two will light on raspberry stakes and sing and twitter almost as incessantly and intelligently as the children in their playhouse under the great oak tree.

    Từ trong câu: raspberry, light, stake, sing, almost, child, great, oak

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carved oak613 lần
oak tree2.018 lần
scrub oak272 lần
oak panelled186 lần
evergreen oak184 lần
polished oak230 lần
oak trees784 lần
spreading oak192 lần
oak staircase204 lần
oak parlour193 lần
oak knowe113 lần
oak leaves379 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oak trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ oak hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oak: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.