Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oak”

362 câu thật có từ oak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oak nghĩa là cây sồi. oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oak

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng oak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carved oak613 lần
oak tree2.018 lần
scrub oak272 lần
oak panelled186 lần
evergreen oak184 lần
polished oak230 lần
oak trees784 lần
spreading oak192 lần
oak staircase204 lần
oak parlour193 lần
oak knowe113 lần
oak leaves379 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oak trong kho câu?
Kho câu có 362 câu có từ oak hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oak: Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.