Câu tiếng Anh có từ “oak”
362 câu thật có từ oak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oak nghĩa là cây sồi. oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oak
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Scientists have seen it in pine-oak forests, in cloud forests, and in other mountain forests.
Từ trong câu: oak, pine, scientist, see, forest, cloud, mountain
«Sarcohyla hazelae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=882837 (bản sửa đổi 10889831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The oak has been made the standard by which to measure all other woods for the qualities of strength, toughness, and durability.
Từ trong câu: toughness, oak, make, standard, measure, wood, quality, strength
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When mushrooms grow to be oaks, then shall such constitutions as this year has bred, stand a chance of outliving their authors.
Từ trong câu: breed, oak, outlive, mushroom, grow, constitution, year, stand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been remarked that pin oak does not prune itself well, but it does better in dense stands than in open ground.
Từ trong câu: dense, remark, pin, oak, itself, well, better, stand
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The general contour of the tree has been compared to white oak.
Từ trong câu: contour, general, tree, compare, white, oak
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yea, I have loved you all, the young and the old, the trembling reed and the oak.
Từ trong câu: reed, love, young, old, tremble, oak
Kahlil Gibran, The Forerunner, His Parables and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #54580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen the acorn men and women, but never the perfect oak; all are but abortions.
Từ trong câu: abortion, see, man, woman, never, perfect, oak
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carved oak | 613 lần |
| oak tree | 2.018 lần |
| scrub oak | 272 lần |
| oak panelled | 186 lần |
| evergreen oak | 184 lần |
| polished oak | 230 lần |
| oak trees | 784 lần |
| spreading oak | 192 lần |
| oak staircase | 204 lần |
| oak parlour | 193 lần |
| oak knowe | 113 lần |
| oak leaves | 379 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oak trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ oak hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oak: Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.