Câu tiếng Anh có từ “oak”
306 câu thật có từ oak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oak nghĩa là cây sồi. oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oak
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It can tear up the giant oak by its roots and lay it prostrate on the ground.
Từ trong câu: oak, prostrate, tear, up, giant, root, lay, ground
Richard Newton, The Life of Jesus Christ for the Young, Vol. 4 And His Life Depicted in a Gallery of Eighty Paintings. Nguồn: Project Gutenberg #67268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The scarcity of this oak relegates it to an unimportant place among commercial woods.
Từ trong câu: relegate, oak, unimportant, place, among, commercial, wood
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The walls were wainscoted in oak and had capacious book shelves.
Từ trong câu: capacious, wall, oak, book, shelf
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the protection of a branching oak, on the primeval hillside, the end came.
Từ trong câu: primeval, protection, branch, oak, end, come
John Augustine Cull, The Bride of Mission San José: A Tale of Early California. Nguồn: Project Gutenberg #56355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don't recall approximately, at the Oak Lawn exit, or somewhere right in that vicinity.
Từ trong câu: lawn, recall, approximately, oak, exit, somewhere, right, vicinity
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is far below good eastern oak in strength and elasticity.
Từ trong câu: elasticity, far, below, good, eastern, oak, strength
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The slabs of board should be, like the bricks, of seasoned oak, and should be an inch thick.
Từ trong câu: slab, board, like, brick, season, oak, inch, thick
E. Nesbit, Wings and the Child; Or, The Building of Magic Cities. Nguồn: Project Gutenberg #38977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The grounds round the castle consist of steep eminences, covered with oak and other trees.
Từ trong câu: eminence, ground, round, castle, consist, steep, cover, oak
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carved oak | 613 lần |
| oak tree | 2.018 lần |
| scrub oak | 272 lần |
| oak panelled | 186 lần |
| evergreen oak | 184 lần |
| polished oak | 230 lần |
| oak trees | 784 lần |
| spreading oak | 192 lần |
| oak staircase | 204 lần |
| oak parlour | 193 lần |
| oak knowe | 113 lần |
| oak leaves | 379 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oak trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ oak hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oak: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.