Câu tiếng Anh có từ “oak”
306 câu thật có từ oak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oak nghĩa là cây sồi. oak là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the hard durable wood of any oak. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oak
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The Oak language would become the language known today as Java.
Từ trong câu: oak, language, become, know, today
«Java creator criticizes .Net», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4108 (bản sửa đổi 4820663). · English Wikinews · CC BY 2.5
These oaks having thick cork wood would not burn.
Từ trong câu: oak, thick, wood, burn
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Leopold», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101359 (bản sửa đổi 1817048). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Accordingly, young ladies sent their best respects from the hotel, and "Would dear Mrs. Widesworth spare them a few leaves from her grandfather's oak?"
Từ trong câu: oak, accordingly, young, lady, send, best, respect, hotel
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any other than hearts of oak with courage of steel would have quailed before this terrible display of savage enmity and ferocity.
Bất kỳ ai khác ngoài trái tim bằng gỗ sồi với lòng dũng cảm bằng thép sẽ phải nao núng trước màn thể hiện sự thù địch và hung dữ man rợ khủng khiếp này.
Từ trong câu: ferocity, heart, oak, courage, steel, terrible, display
Edward Sylvester Ellis, The Life of Kit Carson: Hunter, Trapper, Guide, Indian Agent and Colonel U.S.A.. Nguồn: Project Gutenberg #7882. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I would say from northeast Dallas in the Lakewood addition of Dallas to the Oak Cliff addition of Dallas, which is, would be southwest.
Từ trong câu: northeast, addition, oak, cliff, southwest
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because you were acting lieutenant in the Oak Cliff substation, would that mean that Officer Tippit would be under your supervision?
Từ trong câu: supervision, because, act, oak, cliff, mean, officer
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They would break the blisters on them with white oak paddles that had holes in it so it would suck.
Từ trong câu: paddle, blister, break, white, oak, hole, suck
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tree would readily pass for a white oak were it not for its two-year acorns which class it in the black oak group.
Từ trong câu: readily, tree, pass, white, oak, year, class, black
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carved oak | 613 lần |
| oak tree | 2.018 lần |
| scrub oak | 272 lần |
| oak panelled | 186 lần |
| evergreen oak | 184 lần |
| polished oak | 230 lần |
| oak trees | 784 lần |
| spreading oak | 192 lần |
| oak staircase | 204 lần |
| oak parlour | 193 lần |
| oak knowe | 113 lần |
| oak leaves | 379 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oak trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ oak hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oak: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.