Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notify”

141 câu thật có từ notify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notify nghĩa là thông báo. notify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inform (somebody) of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notify

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The seller can deliver early if it notifies one day before it intends to deliver.

    Từ trong câu: notify, seller, deliver, early, day, intend

    «Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well, the young lady will notify you when you can come in and sign it.

    Từ trong câu: notify, well, young, lady, come, sign

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I don't know how we can notify your ship, Lieutenant O'Keefe," I said.

    Từ trong câu: notify, know, ship

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ensure the author is notified, so the next step can be undertaken.

    Từ trong câu: notify, ensure, author, next, step, undertake

    «Snapshot journal/section editors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163874 (bản sửa đổi 1597906). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I must notify the authorities at once, and we must do everything we can to capture the rascals."

    Từ trong câu: notify, authority, once, everything, capture

    Edward Stratemeyer, Dave Porter's Return to School; Or, Winning the Medal of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #53407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also had notified the Department Commander to be as lenient as he could before the case had reached the War Department in Washington.

    Từ trong câu: notify, department, commander, case, reach, war

    E. E. Byrum, Riches of grace. Nguồn: Project Gutenberg #36476. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On being notified of this fact, the dealer sent a can of the same brand of pumpkin from his stock.

    Từ trong câu: pumpkin, notify, fact, dealer, send, brand, stock

    Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The things outside were brought in once more, and a man was detailed to guard the lodge until Jefferson Wilbur could be notified.

    Từ trong câu: detailed, notify, lodge, thing, outside, bring, once, man

    Edward Stratemeyer, Two young lumbermen. Nguồn: Project Gutenberg #71427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great majority of these complaints can be traced to carelessness on the part of the subscriber in failing to notify of change of address.

    Từ trong câu: carelessness, subscriber, great, majority, complaint, trace, part, fail

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng notify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hereby notify25 lần
officially notify37 lần
duly notify46 lần
notify hereunder11 lần
formally notify26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notify trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ notify hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notify: Quá khứ đơn (18 câu), Tương lai với will (16 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.