Câu tiếng Anh có từ “notify”
125 câu thật có từ notify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notify nghĩa là thông báo. notify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inform (somebody) of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notify
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I requested him to notify his neighbors that I would preach which he did.
Từ trong câu: notify, request, neighbor, preach
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No matter which command you use, it will be permanently deleted after you have been notified.
Từ trong câu: notify, matter, command, use, permanently, delete
«Using and accessing MATE/File manager», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470825 (bản sửa đổi 4469027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Senator, in which an inspector general must be notified thirty days before being fired.
Từ trong câu: senator, notify, inspector, general, thirty, day, fire
«U.S. President Barack Obama fires Inspector General Gerald Walpin amid controversy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127993 (bản sửa đổi 4828140). · English Wikinews · CC BY 2.5
Miscellaneous Amusements.—The sources of information just mentioned will also notify particulars of numerous other places of amusement, which need not be separately classified.
Từ trong câu: classify, notify, separately, amusement, source, information, mention, particular
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng notify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hereby notify | 25 lần |
| officially notify | 37 lần |
| duly notify | 46 lần |
| notify hereunder | 11 lần |
| formally notify | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notify trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ notify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notify: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.