Câu tiếng Anh có từ “notify”
134 câu thật có từ notify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notify nghĩa là thông báo. notify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inform (somebody) of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notify
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The system will automatically notify the user if the borrowing limit has been exceeded.
Từ trong câu: notify, system, automatically, user, borrow, limit, exceed
«ICT Facilities in Libraries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=296253 (bản sửa đổi 2544074). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The names of the victims are not known, but families have been notified.
Từ trong câu: notify, name, victim, know, family
«Oil workers kidnapped off of Nigerian oil rig», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42266 (bản sửa đổi 565768). · English Wikinews · CC BY 2.5
It will notify you that your password has expired and must be changed.
Từ trong câu: notify, expire, password, change
«XML - Managing Data Exchange/Cocoon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63708 (bản sửa đổi 4646034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No matter which command you use, it will be permanently deleted after you have been notified.
Từ trong câu: notify, matter, command, use, permanently, delete
«Using and accessing MATE/File manager», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470825 (bản sửa đổi 4469027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The adoption of a constitution for the State of Kentucky has been notified to me.
Từ trong câu: adoption, notify, constitution, state
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
General Snyman has returned and notified his arrival by an unusually heavy dose of shell fire.
Từ trong câu: dose, notify, unusually, general, return, arrival, heavy, shell
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Collector then notifies the broker or the importer of the action that has been taken.
Từ trong câu: broker, collector, notify, action, take
Don Whitehead, Border guard. Nguồn: Project Gutenberg #72689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng notify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hereby notify | 25 lần |
| officially notify | 37 lần |
| duly notify | 46 lần |
| notify hereunder | 11 lần |
| formally notify | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notify trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ notify hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notify: Quá khứ đơn (16 câu), Tương lai với will (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.