Câu tiếng Anh có từ “notify”
125 câu thật có từ notify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notify nghĩa là thông báo. notify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inform (somebody) of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That Castro should have been notified about that as soon as possible.
Từ trong câu: notify, soon, possible
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should not have written to you at present had it not been to notify this event.'
Từ trong câu: notify, write, present, event
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You should have been notified, certainly; it is the business of the stock agent to see to that.
Từ trong câu: notify, certainly, business, stock, agent, see
Frank H. Spearman, Whispering Smith. Nguồn: Project Gutenberg #29572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. F. also notified his grace that if any official sentence was pronounced upon him, he should appeal to the civil tribunal.
Từ trong câu: notify, mr, grace, official, sentence, pronounce, appeal, civil
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Bureau should be notified immediately by teletype of all reported sightings and the results of your inquiries.
Từ trong câu: bureau, notify, immediately, report, sight, result, inquiry
United States. Federal Bureau of Investigation, Federal Bureau of Investigation FOIA Documents - Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #25706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The time-keeper should notify them promptly every morning and noon, and they will thus be enabled to arrange immediately, so that the work done by absentees is provided for.
Từ trong câu: absentee, time, keeper, notify, promptly, every, morning, noon
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng notify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hereby notify | 25 lần |
| officially notify | 37 lần |
| duly notify | 46 lần |
| notify hereunder | 11 lần |
| formally notify | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notify trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ notify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notify: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.