Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “notify”
125 câu thật có từ notify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notify nghĩa là thông báo. notify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inform (somebody) of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notify
It would be the easiest thing in creation to notify the manufacturers of music rolls and the manufacturers of automatic piano players of these conferences.
Từ trong câu: notify, easy, thing, creation, manufacturer, music, roll, automatic
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The time-keeper should notify them promptly every morning and noon, and they will thus be enabled to arrange immediately, so that the work done by absentees is provided for.
Từ trong câu: absentee, time, keeper, notify, promptly, every, morning, noon
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, if we have an object with mutable properties, we may want to notify another object when those properties change.
Từ trong câu: mutable, example, object, property, want, notify, another, change
«F Sharp Programming/Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190427 (bản sửa đổi 4383689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng notify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- hereby notify25 lần
- officially notify37 lần
- duly notify46 lần
- notify hereunder11 lần
- formally notify26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notify trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ notify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notify: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.