E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notify”

125 câu thật có từ notify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notify nghĩa là thông báo. notify là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inform (somebody) of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notify

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Click the green envelope icon next to Notify to email the author to outline what revisions are required.

    Từ trong câu: notify, click, green, envelope, icon, next, email, author

    «Snapshot journal/section editors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163874 (bản sửa đổi 1597906). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is because by recording undo tasks, you are also notifying the document that its state is different from the disk file.

    Từ trong câu: notify, because, record, undo, task, document, state, different

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Adding finesse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58113 (bản sửa đổi 1933356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Persons who had left the city but were in possession of information concerning the dead were notified to send sworn statements to Mr. Doherty.

    Từ trong câu: notify, person, leave, city, possession, information, concern, dead

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The things outside were brought in once more, and a man was detailed to guard the lodge until Jefferson Wilbur could be notified.

    Từ trong câu: detailed, notify, lodge, thing, outside, bring, once, man

    Edward Stratemeyer, Two young lumbermen. Nguồn: Project Gutenberg #71427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng notify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hereby notify25 lần
officially notify37 lần
duly notify46 lần
notify hereunder11 lần
formally notify26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notify trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ notify hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notify: Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.