Câu tiếng Anh có từ “naughty”
161 câu thật có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naughty nghĩa là nghịch ngợm. naughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of sexual impropriety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naughty
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
She’s been very naughty and I’ll have to give her a talking to about it.
Từ trong câu: naughty, give, talk
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I heard her softly say to Virginia, "don't speak, dear, or you'll wake your naughty father."
Từ trong câu: naughty, hear, softly, speak, dear, wake, father
Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #21575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll not trust you over the threshold again, you naughty, naughty girl!”
Từ trong câu: naughty, threshold, trust, again, girl
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She sings a naughty song, hoping Marcello will notice her.
Từ trong câu: naughty, sing, song, hope, notice
«La bohème», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91105 (bản sửa đổi 10833361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But she,—the naughty baggage,—little will she care what they put upon the bodice of her gown!
Từ trong câu: naughty, baggage, little, care, put, gown
«19th Century Literature/The Scarlet Letter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104968 (bản sửa đổi 4006746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She will take care of you, and be kind to you, just as I am; and you must obey her, and try not to be naughty.
Từ trong câu: naughty, take, care, kind, obey, try
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They will be unaffected by any amount of invasion-scaring, and therefore to try to foster pessimism in the public by alarums about invasion is both silly and naughty.
Từ trong câu: naughty, amount, invasion, scare, therefore, try, foster, public
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How I came to be one of them, and how by this mystic union I halved my joys and doubled my griefs, as the naughty ones say of wedlock, will soon appear.
Từ trong câu: naughty, come, union, half, joy, double, grief, one
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My mamma says I must not like the naughty boys, and I will try not to, but I read about them.
Từ trong câu: mamma, naughty, like, boy, try, read
Various, Harper's Young People, July 25, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #58832. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"What a naughty kitten!" some of my young readers will doubtless exclaim.
Từ trong câu: exclaim, reader, naughty, kitten, young
Lucy Ellen Guernsey, Tabby's travels. Nguồn: Project Gutenberg #77220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They always said, when their daughter was unusually naughty or selfish, "Oh, Gladys will outgrow all these things.
Từ trong câu: outgrow, always, daughter, unusually, naughty, selfish, thing
Clara Louise Burnham, Jewel's Story Book. Nguồn: Project Gutenberg #16448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng naughty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| naughty sprite | 48 lần |
| naughty boy | 704 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naughty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naughty trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naughty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naughty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naughty: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.