Câu tiếng Anh có từ “naughty”
162 câu thật có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naughty nghĩa là nghịch ngợm. naughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of sexual impropriety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naughty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"No, that I won't," kissing her with that playful tenderness which so well became her, "that I won't, naughty mamma.
Từ trong câu: naughty, playful, kiss, tenderness, well, become, mamma
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Logicians tell us, that a great deal of the trouble and misunderstanding which exists in this naughty world, arises from men not defining their terms in the outset.
Từ trong câu: naughty, tell, great, deal, trouble, misunderstand, exist, world
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The birch rod, which naughty Dutch children have still to fear, has also a legendary origin, and is not merely an imaginary addition to the attributes of the Saint.
Từ trong câu: naughty, child, still, fear, legendary, origin, merely, imaginary
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That naughty Bab must have done it, and so don't dar'st to show herself," answered the irate Ronda, whose nice room was in a mess.
Từ trong câu: irate, naughty, show, herself, answer, nice, room, mess
Mary Mapes, 1830-1905 [Editor] Dodge, St. Nicholas Magazine for Boys and Girls, Vol. 5, October 1878, No. 12. Nguồn: Project Gutenberg #17466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was witchcraft in little Pearl’s eyes; and her face, as she glanced upward at the minister, wore that naughty smile which made its expression frequently so elvish.
Từ trong câu: frequently, little, eye, face, glance, upward, minister, wear
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng naughty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| naughty sprite | 48 lần |
| naughty boy | 704 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naughty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naughty trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naughty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naughty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naughty: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.