Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naughty”

165 câu thật có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naughty nghĩa là nghịch ngợm. naughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of sexual impropriety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naughty

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The naughty girl looked for strawberries outside, but she found none and she went angrily home.

    Từ trong câu: naughty, girl, look, strawberry, outside, find, none, go

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Little Men in the Woods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275239 (bản sửa đổi 2459307). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • My mother said she was a naughty person, and that she did not dare tell where she got her gold cross and those jet ear-rings.

    Từ trong câu: naughty, mother, person, dare, tell, get, gold, cross

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would he let her catch him, or would he be naughty and refuse to be caught, and perhaps get away and run off over the roofs and be lost?

    Từ trong câu: naughty, let, catch, refuse, perhaps, get, away, run

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She must give up her school . . . and she loved every one of her pupils, even the stupid and naughty ones.

    Từ trong câu: stupid, give, up, school, love, every, pupil, even

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng naughty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
naughty sprite48 lần
naughty boy704 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naughty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naughty trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naughty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naughty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naughty: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.