Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naughty”

162 câu thật có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naughty nghĩa là nghịch ngợm. naughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of sexual impropriety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naughty

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Naughty Dog would develop three Crash Bandicoot sequels over the next several years.

    Từ trong câu: naughty, dog, develop, crash, sequel, next, several, year

    «Naughty Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358307 (bản sửa đổi 9981667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other boys in the class would hold the naughty boy down.

    Từ trong câu: naughty, boy, class, hold, down

    «US History/Constitution Early Years», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71202 (bản sửa đổi 4628085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Or he would drown.That naughty dog ran away.

    Từ trong câu: naughty, drown, dog, run, away

    «Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore I would fain let these faces be turned from me,--all save one, a merry minx of maidenhood, of careless heart, and laughing lips, and somewhat naughty eyes.

    Từ trong câu: naughty, therefore, let, face, turn, save, merry, careless

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would he let her catch him, or would he be naughty and refuse to be caught, and perhaps get away and run off over the roofs and be lost?

    Từ trong câu: naughty, let, catch, refuse, perhaps, get, away, run

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But I would rather be naughty and froward, it lets me stay a child, and so you can take me in keeping, and I need not think for myself at all.

    Từ trong câu: naughty, rather, let, stay, child, take, keep, need

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ah, naughty, naughty, would you take a nip at the gentleman?”

    Từ trong câu: gentleman, naughty, take

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Chow-chow was in a naughty mood, so she swung on the gate, and would not relent in spite of prayers and blandishments.

    Từ trong câu: blandishment, naughty, mood, swing, gate, spite, prayer

    Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap-bag, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #57309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng naughty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
naughty sprite48 lần
naughty boy704 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naughty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naughty trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naughty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naughty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naughty: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.