Câu tiếng Anh có từ “naughty”
165 câu thật có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naughty nghĩa là nghịch ngợm. naughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of sexual impropriety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naughty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"If you had been a mother, you would have had a very naughty child."
Từ trong câu: naughty, mother, child
1855?-1897 Duchess, Rossmoyne. Nguồn: Project Gutenberg #31492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If she, Pauline, was wicked--if she had been a naughty girl from the first--surely Nancy was worse!
Từ trong câu: naughty, wicked, girl, first, surely, bad
L. T. Meade, Girls of the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #25872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Hold thy tongue, naughty child!” answered her mother, with an asperity that she had never permitted to herself before.
Từ trong câu: naughty, permit, tongue, hold, child, answer, mother, never
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the blame of this should have fallen upon Jo, for her naughty imitation had been too lifelike to escape detection, and the frolicsome Lambs had permitted the joke to escape.
Từ trong câu: imitation, permit, detection, blame, fall, naughty, escape, joke
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If she had been in great pain one would have excused it, but she only wanted to bring us all here: I know her naughty tricks.”
Từ trong câu: trick, great, pain, excuse, want, bring, know, naughty
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng naughty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| naughty sprite | 48 lần |
| naughty boy | 704 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naughty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naughty trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naughty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naughty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naughty: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.