Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naughty”

162 câu thật có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naughty nghĩa là nghịch ngợm. naughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of sexual impropriety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naughty

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some students may be naughty, so there are some prefects catching the naughty students.

    Từ trong câu: naughty, prefect, student, catch

    «Shatin Pui Ying College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60358 (bản sửa đổi 10893551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With their smooth chins and childish caps, they may be taken, in the distance, for a lot of very naughty little boys.

    Từ trong câu: naughty, smooth, chin, childish, cap, take, distance, lot

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prue may read, and modest Prue's mama; for it isn't going to be a naughty story; on the contrary, grandma's spring medicines are less harmless.

    Từ trong câu: mama, naughty, read, modest, go, story, contrary, spring

    Harold MacGrath, The Best Man. Nguồn: Project Gutenberg #45528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng naughty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
naughty sprite48 lần
naughty boy704 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naughty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naughty trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ naughty hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naughty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naughty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naughty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naughty: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.