Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mercenary”

130 câu thật có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mercenary nghĩa là lính đánh thuê. mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mercenary

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She had not supposed it was in the English to be so mercenary.

    Từ trong câu: mercenary, suppose

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sir Modred had ridden out to bring in a body of five hundred mercenaries from Geraint.

    Từ trong câu: mercenary, sir, ride, out, bring, body, five, hundred

    Warwick Deeping, Love Among the Ruins. Nguồn: Project Gutenberg #42284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The army was primarily mercenary, as it had been in medieval times, with officers buying their commissions.

    Từ trong câu: mercenary, army, primarily, medieval, time, officer, buy, commission

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • John found himself obliged to turn back, since hardly a man save his mercenaries had rallied to his standard at Portsmouth.

    Từ trong câu: mercenary, find, himself, oblige, turn, back, since, hardly

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had seen a great many selfish, mercenary people in his life, and he had not a good opinion of Americans.

    Từ trong câu: mercenary, see, great, many, selfish, people, life, good

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had become weak by using barbarian mercenaries to defend their empire, but they became so numerous that took over the empire.

    Từ trong câu: mercenary, become, weak, use, defend, empire, numerous, take

    «The History of the Decline and Fall of the Roman Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=386385 (bản sửa đổi 10792431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At last she learned that Callias, son of a widow of her acquaintance, had joined a mercenary troop that was being raised in Athens.

    Từ trong câu: mercenary, last, learn, son, widow, acquaintance, join, troop

    Robert H. Fuller, The Golden Hope: A Story of the Time of King Alexander the Great. Nguồn: Project Gutenberg #37576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The king, who had already gathered in many mercenaries, gained the first advantage by capturing Rochester Castle before the army of the barons was assembled.

    Từ trong câu: mercenary, king, already, gather, many, gain, first, advantage

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mercenary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mercenary motives190 lần
mercenary considerations59 lần
foreign mercenary118 lần
actuated by mercenary16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercenary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercenary trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mercenary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercenary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercenary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercenary: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.