Câu tiếng Anh có từ “mercenary”
132 câu thật có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercenary nghĩa là lính đánh thuê. mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercenary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Well, I dare say you will be very indignant, and swear I am the most mercenary of individuals.
Từ trong câu: mercenary, well, dare, indignant, swear, individual
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another remarkable thing about these people is that they will not, like the other Albanians generally, fight as mercenaries.
Từ trong câu: mercenary, another, remarkable, thing, people, like, generally, fight
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cooperation cannot be developed downward from a central wholesale organization with a corps of organizers, nor will it grow when built upon mercenary motives.
Từ trong câu: mercenary, organizer, cooperation, can, develop, downward, central, organization
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "Frankfurter Zeitung" declares that no workmen in England will fight for their country, only the "mercenaries" who are well paid to risk their lives.
Từ trong câu: mercenary, declare, fight, country, well, paid, risk, life
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well then, on that mercenary ground, will you agree to let me hector a little?”
Từ trong câu: agree, mercenary, well, ground, let, little
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mercenary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercenary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercenary trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercenary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercenary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercenary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercenary: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.