Câu tiếng Anh có từ “mercenary”
132 câu thật có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercenary nghĩa là lính đánh thuê. mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercenary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She is rescued from her life of slavery by a prostitute, Bellamira (whose motives are, however, mercenary).
Từ trong câu: mercenary, rescue, life, slavery, motive, however
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mercenaries were commonly paid one drachma for every day of service, which was a good salary in those days.
Từ trong câu: mercenary, commonly, paid, every, day, service, good, salary
«Talent (measurement)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50151 (bản sửa đổi 9962228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These acts were real pitched battles in which groups of mercenaries fought to take control of the voting tables by force.
Từ trong câu: mercenary, act, real, pitch, battle, group, fight, take
«Comparative law and justice/Peru», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107826 (bản sửa đổi 2722510). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This body of soldiery—which still sustains a corporate existence, and marches down from past ages with an ancient and honourable fame—was composed of no mercenary materials.
Từ trong câu: ancient, compose, corporate, honourable, mercenary, body, still, sustain
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mercenary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercenary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercenary trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercenary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercenary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercenary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercenary: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.