Câu tiếng Anh có từ “mercenary”
130 câu thật có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercenary nghĩa là lính đánh thuê. mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercenary
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mercenary troops might, indeed, for a time supply the want of Irish soldiers and sailors.
Từ trong câu: mercenary, troop, indeed, time, supply, want, soldier, sailor
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I may be mercenary, but I hate poverty, and don’t mean to bear it a minute longer than I can help.
Từ trong câu: mercenary, hate, poverty, mean, bear, minute, long, help
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The common soldier would not answer the purpose, and the mercenary might yield to the higher seductions of the enemy, and betray his employers."
Từ trong câu: mercenary, common, soldier, answer, purpose, yield, high, enemy
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mercenary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercenary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercenary trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercenary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercenary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercenary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercenary: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.