Câu tiếng Anh có từ “mercenary”
126 câu thật có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercenary nghĩa là lính đánh thuê. mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercenary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Do you too, sir, mean to impute mercenary motives to me?”
Từ trong câu: mercenary, sir, mean, motive
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Ernest Maltravers: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is he not master of Thermopylae and the passes into Greece, and holds he not those places by garrisons and mercenaries?
Từ trong câu: mercenary, master, pass, hold, place
385 BCE-323 BCE Demosthenes, The Olynthiacs and the Phillippics of Demosthenes Literally translated with notes. Nguồn: Project Gutenberg #6878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did she consent to these meetings three times a week through pity, through sympathy only, or through habit, or, worse still, for some mercenary reason?
Từ trong câu: mercenary, consent, meet, time, week, pity, sympathy, habit
Pierre Souvestre, A Nest of Spies. Nguồn: Project Gutenberg #29029. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is it about the greedy mercenary who loses his soul to gain the world?
Từ trong câu: greedy, mercenary, lose, soul, gain, world
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mercenary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercenary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercenary trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercenary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercenary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercenary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercenary: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.