Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mercenary”

132 câu thật có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mercenary nghĩa là lính đánh thuê. mercenary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person hired to fight for another country than their own. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mercenary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To be swayed in the smallest degree by mercenary motives was despicable in his eyes.

    Từ trong câu: mercenary, small, degree, motive, eye

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the most objectionable thing in the mass is its mercenary character.

    Từ trong câu: mercenary, thing, mass, character

    Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is the newest member of Star Wolf, a band of mercenaries.

    Từ trong câu: mercenary, new, member, star, wolf, band

    «Star Fox franchise strategy guide/Characters/Panther Caroso», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437011 (bản sửa đổi 4633838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well, I dare say you will be very indignant, and swear I am the most mercenary of individuals.

    Từ trong câu: mercenary, well, dare, indignant, swear, individual

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She’s the most mercenary little jade in Europe.

    Từ trong câu: jade, mercenary, little

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mercenary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mercenary motives190 lần
mercenary considerations59 lần
foreign mercenary118 lần
actuated by mercenary16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercenary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercenary trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ mercenary hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mercenary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercenary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercenary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercenary: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.