Câu tiếng Anh có từ “mentor”
146 câu thật có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mentor nghĩa là người cố vấn. mentor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wise and trusted guide and advisor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mentor
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I hope I will have the opportunity to work with a mentor, learning through observation.
Từ trong câu: mentor, hope, opportunity, work, learn, observation
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Teaching/Life-long Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180801 (bản sửa đổi 4665414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A list of Metropolitan Museum pictures already published in The Mentor will be supplied on request.
Từ trong câu: mentor, list, museum, picture, already, publish, supply, request
Sydney P. Noe, The Mentor: The Metropolitan Museum of Art, Vol. 6, Num. 9, Serial No. 157, June 15, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #51340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mentor helps the new teacher teach by sharing their experiences and it will show in how the students learn.
Từ trong câu: mentor, help, new, teacher, teach, share, experience, show
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.7.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194800 (bản sửa đổi 4664554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the man with the ballot loses confidence in this mentor, he will start a game of his own, and then the jig will be up with that idiot.
Từ trong câu: mentor, man, ballot, lose, confidence, start, game, up
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At times, you will be called into school by mentors who are concerned about a trainees' progress or have anxieties over their professionalism.
Đôi khi, bạn sẽ được những người cố vấn gọi đến trường vì lo lắng về sự tiến bộ của học viên hoặc lo lắng về tính chuyên nghiệp của họ.
Từ trong câu: trainee, time, call, school, mentor, concern, progress, anxiety
«ITTE Computing/Training Trainee Teachers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293518 (bản sửa đổi 3093048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By developing open textbooks we think we will enhance knowledge about mentoring in education.
Từ trong câu: enhance, develop, open, textbook, think, knowledge, mentor, education
«Mentor teacher/Guide on how to make a wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292037 (bản sửa đổi 3121638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Having access to your CV will help us to match new researchers to a mentor with similar interests.
Từ trong câu: cv, access, help, match, new, researcher, mentor, similar
«ITTE Computing/Research Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293513 (bản sửa đổi 3093041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This section provides you with some ideas and resources for inducting and developing the expertise of mentors with whom you will be working.
Từ trong câu: induct, section, provide, idea, resource, develop, expertise, mentor
«ITTE Computing/Mentoring and Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293528 (bản sửa đổi 3648851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mentor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentor mentee | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentor trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mentor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentor: can và could (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.