Câu tiếng Anh có từ “mentor”
146 câu thật có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mentor nghĩa là người cố vấn. mentor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wise and trusted guide and advisor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mentor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We often see the terms coaching, mentoring and training used in relation to workplace learning.
Từ trong câu: mentor, often, see, term, coach, train, use, relation
«Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Characteristics such as location, support networks, and mentoring opportunities were all listed as reasons for abandoning the teaching profession.
Từ trong câu: mentor, characteristic, location, support, network, opportunity, list, reason
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193999 (bản sửa đổi 4664236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A mentor should try to make that distinction the first point to be considered each time a request is made.
Từ trong câu: mentor, try, make, distinction, first, point, consider, time
«ATP mentor training/Tell me what I need to know», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75300 (bản sửa đổi 2773875). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The purpose of The Mentor Association is to give its members, in an interesting and attractive way, the information in various fields of knowledge which everybody wants to have.
Từ trong câu: mentor, purpose, association, give, member, interest, attractive, way
Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You need a stable, intelligent advisor and mentor to save you from your frequent, horrifying errors of human judgment.
Từ trong câu: advisor, mentor, horrify, need, stable, intelligent, save, frequent
Sol Boren, Your Servant, Sir. Nguồn: Project Gutenberg #59558. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mentor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentor mentee | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentor trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mentor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentor: can và could (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.