E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mentor”

142 câu thật có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mentor nghĩa là người cố vấn. mentor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wise and trusted guide and advisor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mentor

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Professional athletes serve as mentors, even though they may never come in direct contact with their biggest fans.

    Từ trong câu: mentor, professional, athlete, serve, even, though, never, come

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Chapter 9: Sports in the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270364 (bản sửa đổi 4649143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The mentor helps the new teacher teach by sharing their experiences and it will show in how the students learn.

    Từ trong câu: mentor, help, new, teacher, teach, share, experience, show

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.7.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194800 (bản sửa đổi 4664554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mentor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mentor mentee10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentor trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mentor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentor: can và could (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.