Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mentor”

145 câu thật có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mentor nghĩa là người cố vấn. mentor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wise and trusted guide and advisor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mentor

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And De Grammont would laugh at his mentor as the "Cato of Normandy."

    Từ trong câu: mentor, laugh

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wasn't sure whether he was grown-up enough yet to do a man's job of work or not, and Mentor wouldn't tell him.

    Từ trong câu: mentor, sure, whether, grow, up, enough, job, work

    E. E. Smith, Children of the lens. Nguồn: Project Gutenberg #70483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The apprenticing midwife would follow her mentor on birthing visits, assisting with sewing and cleaning.

    Từ trong câu: apprentice, midwife, follow, mentor, birth, visit, assist, sew

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Lavinia McKee», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268403 (bản sửa đổi 2721373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • With all groups under the supervision of mentors a teacher would be free to visit the groups at his leisure as an advisor.

    Từ trong câu: advisor, group, supervision, mentor, teacher, free, visit, leisure

    «Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mentor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mentor mentee10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentor trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mentor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentor: can và could (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.