Câu tiếng Anh có từ “mentor”
146 câu thật có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mentor nghĩa là người cố vấn. mentor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wise and trusted guide and advisor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mentor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Another article in this wikibook has mentioned the buddy program and mentoring.
Từ trong câu: mentor, buddy, another, article, mention, program
«Social and Cultural Foundations of American Education/Dynamic Learning Environment/Continuing Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111049 (bản sửa đổi 1745800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He has been told so by his political mentor.
Từ trong câu: mentor, tell, political
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Mentor Association is now supplying to its members a binder which holds twelve or thirteen Mentors and has proved satisfactory in every way.
Từ trong câu: mentor, association, now, supply, member, hold, twelve, thirteen
Dwight L. Elmendorf, The Mentor: The Mediterranean, Vol. 1, Num. 39, Serial No. 39, November 10, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #49816. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve tried, because one feels awkward in company not to do as everybody else is doing, but I don’t seem to get on”, said Jo, forgetting to play mentor.
Từ trong câu: mentor, awkward, try, because, feel, company, everybody, else
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mentoring has become very fashionable in the last few years.
Từ trong câu: fashionable, mentor, become, last, year
«Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mentor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentor mentee | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentor trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mentor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentor: can và could (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.