Câu tiếng Anh có từ “mentor”
145 câu thật có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mentor nghĩa là người cố vấn. mentor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wise and trusted guide and advisor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mentor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The closing speech of the evening was given by Dr. H. M. Kallen, mentor of the organization.
Từ trong câu: mentor, close, speech, evening, give, dr, be, organization
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first mentor-mentee meeting is often characterized by anticipation and nervousness.
Từ trong câu: anticipation, first, mentor, meet, often, characterize, nervousness
«Mentor teacher/The first mentor-mentee meeting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290817 (bản sửa đổi 4659460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His results were popularised by Konrad Lorenz, whose mentor he was.
Kết quả của ông đã được phổ biến rộng rãi bởi Konrad Lorenz, người mà ông là cố vấn.
Từ trong câu: popularise, result, mentor
«Oskar Heinroth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507477 (bản sửa đổi 6175368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mentor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentor mentee | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentor trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ mentor hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mentor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentor: can và could (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.