Câu tiếng Anh có từ “luncheon”
156 câu thật có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luncheon nghĩa là bữa trưa. luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luncheon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Luncheon stated that he had never seen any evidence of racism or racial policies practised by the President or the Government.
Từ trong câu: luncheon, state, never, see, evidence, racism, racial, policy
«Guyana president's libel case heard in court», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=278580 (bản sửa đổi 4819225). · English Wikinews · CC BY 2.5
And thus was the guest entertained, till the tray made its appearance, and the cloth was laid for a substantial luncheon.
Từ trong câu: luncheon, tray, substantial, thus, guest, entertain, till, make
Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He introduced me to his wife and daughters, healthy and rosy-cheeked English women, and made me sit down to a hospitable luncheon.
Từ trong câu: luncheon, hospitable, rosy, introduce, wife, daughter, healthy, cheek
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this time she had decided that D. Tablet was a great bore, and being still hungry, was itching to get at her neglected luncheon.
Từ trong câu: itch, luncheon, tablet, time, decide, have, great, bore
Adah Louise Sutton, A Little Maid in Toyland. Nguồn: Project Gutenberg #52047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After luncheon one of the guests, a woman of great social prominence, distinguished both in her own country and abroad, asked me to drive downtown with her.
Từ trong câu: downtown, luncheon, guest, woman, great, social, prominence, distinguish
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be too absurd to put a luncheon for twelve before a single girl,” cried Jo, hurrying away to the lower regions, too excited to stop even for a laugh.
Từ trong câu: lower, region, absurd, put, luncheon, twelve, single, girl
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one person she would never dare to humiliate, and one who would come to her luncheon parties wearing unfashionable clothing.
Từ trong câu: unfashionable, person, never, dare, humiliate, come, luncheon, party
Upton Sinclair, The Autobiography of Upton Sinclair. Nguồn: Project Gutenberg #66840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luncheon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luncheon basket | 103 lần |
| luncheon gong | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luncheon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luncheon trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luncheon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luncheon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luncheon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luncheon: Quá khứ đơn (41 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.