Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luncheon”

162 câu thật có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luncheon nghĩa là bữa trưa. luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luncheon

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • I’ll give you a lot of stuff to read up on after luncheon.

    Từ trong câu: luncheon, give, lot, stuff, read, up

    Henry Oyen, Hidden Country. Nguồn: Project Gutenberg #66215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will be given a luncheon today by officers of the department.

    Từ trong câu: luncheon, give, today, officer, department

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert Ballantyne Caldwell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473915 (bản sửa đổi 4509585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Will you stay to luncheon and talk it over with us?"

    Từ trong câu: luncheon, stay, talk

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After luncheon, then, at, say, three o'clock--will that be satisfactory?"

    Từ trong câu: luncheon, satisfactory, o'clock

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We’ll have a special luncheon to-day in honor of both.”

    Từ trong câu: luncheon, special, day, honor

    H. L. Sayler, Battling the Bighorn; or, The Aeroplane in the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #58381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Mrs. Lorraine comes up at two o'clock there will be luncheon for her and for her friends.

    Từ trong câu: luncheon, mr, come, up, o'clock, friend

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then you will give me your orders in the morning as to when I am to come round for luncheon or dinner."

    Từ trong câu: luncheon, give, order, morning, come, round, dinner

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the first of these,’ quoth he, looking at his watch, ‘will be to step through to my dining-room and share a bachelor’s luncheon.’

    Từ trong câu: luncheon, share, first, look, watch, step, dine, room

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They’ll be out till luncheon time, so you and I will spend a pleasant morning together, and I’ll do my best to amuse you.

    Từ trong câu: amuse, out, till, luncheon, time, spend, pleasant, morning

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be too absurd to put a luncheon for twelve before a single girl,” cried Jo, hurrying away to the lower regions, too excited to stop even for a laugh.

    Từ trong câu: lower, region, absurd, put, luncheon, twelve, single, girl

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These flowers will keep; but I shudder to think of the accumulation when we come back from luncheon!"

    Từ trong câu: accumulation, flower, keep, think, come, back, luncheon

    Carolyn Wells, Patty's Social Season. Nguồn: Project Gutenberg #25857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng luncheon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luncheon basket103 lần
luncheon gong35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luncheon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luncheon trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luncheon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luncheon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luncheon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luncheon: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.