Câu tiếng Anh có từ “luncheon”
162 câu thật có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luncheon nghĩa là bữa trưa. luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luncheon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had encountered Mrs. Lumbard in the hall, and informed her that the luncheon gong would not sound at present.
Từ trong câu: luncheon, encounter, mr, hall, inform, sound, present
Clara Louise Burnham, The Queen of Farrandale: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps Representative Ford and Senator Cooper, you would have some questions of this lady before we adjourn for the luncheon period?
Từ trong câu: luncheon, perhaps, representative, senator, question, lady, period
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After luncheon Miss Beers said she was going uptown to be fitted, and that she would go alone because her aunt made her nervous.
Từ trong câu: luncheon, aunt, fit, miss, beer, go, alone, because
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ambrosia and nectar for luncheon would scarcely have appealed to them under the circumstances!
Từ trong câu: nectar, luncheon, scarcely, appeal, circumstance
Augusta Huiell Seaman, The Girl Next Door. Nguồn: Project Gutenberg #39896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it would be very pleasant to have a luncheon or a cup of afternoon tea al fresco, now and then.
Từ trong câu: afternoon, cup, pleasant, luncheon, tea, now
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one person she would never dare to humiliate, and one who would come to her luncheon parties wearing unfashionable clothing.
Từ trong câu: unfashionable, person, never, dare, humiliate, come, luncheon, party
Upton Sinclair, The Autobiography of Upton Sinclair. Nguồn: Project Gutenberg #66840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luncheon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| luncheon basket | 103 lần |
| luncheon gong | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luncheon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luncheon trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luncheon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luncheon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luncheon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luncheon: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.