Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luncheon”

159 câu thật có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luncheon nghĩa là bữa trưa. luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luncheon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was created at the same time and with the same purpose as Luncheon in the studio.

    Từ trong câu: luncheon, create, time, purpose, studio

    «The Balcony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381010 (bản sửa đổi 10780293). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The next day Thea hurried through her luncheon at a German bakery and got back to the studio at ten minutes past one.

    Từ trong câu: bakery, luncheon, past, studio, next, day, hurry, get

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At luncheon it was remarked by several people that the visitors at the hotel were beginning to leave; there were fewer every day.

    Từ trong câu: beginning, visitor, luncheon, remark, several, people, hotel, begin

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An old friend took me to his club, where I enjoyed luncheon with a number of men who were prosperous and satisfied.

    Từ trong câu: prosperous, old, friend, take, club, enjoy, luncheon, number

    Peter McArthur, The Affable Stranger. Nguồn: Project Gutenberg #48128. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng luncheon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luncheon basket103 lần
luncheon gong35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luncheon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luncheon trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ luncheon hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luncheon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luncheon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luncheon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luncheon: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.